pháo đại

Học thuật
Thân thiện
pháo đại

Mọi người cùng nhau đốt pháo đại để đón năm mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại pháo lớn, khi đốt tiếng nổ rất to, thường dùng để chơi trong các dịp lễ hội, đặc biệt Tết Nguyên đán. Từ này từ , ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngày xưa, trẻ con hay thích chơi pháo đại tiếng nổ của rất vang.
    • Trong hội làng, người ta thường đốt vài quả pháo đại để báo hiệu lễ khai mạc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nổ như pháo đại": dùng để von một tiếng động lớn, đột ngột vang dội.
    • Tiếng sét đánh nổ như pháo đại ngay bên cạnh nhà.
  • "làm pháo đại": (cách nói ẩn dụ, hiếm gặp) chỉ việc tạo ra một sự kiện hoặc thông tin gây chú ý, gây sốc lớn.
    • Bài báo đó đúng làm pháo đại trong dư luận.
Biến thể từ gần giống
  • Pháo đùng: từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại pháo lớn tiếng nổ. Đây tên gọi khác phổ biến hơn của "pháo đại".
  • Pháo: danh từ chung chỉ các loại thuốc nổ nhỏ dùng để đốt chơi, nhiều kích cỡ âm thanh khác nhau ( dụ: pháo hoa, pháo bông, pháo chuột).
  • Pháo thăng thiên: một loại pháo ống, khi đốt bay vút lên trời rồi nổ.
Từ đồng nghĩa
  • Pháo đùng: (như đã nêutrên) từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến hơn.
  • Pháo cối: (trong một số ngữ cảnh địa phương) cũng có thể dùng để chỉ loại pháo nổ to.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "pháo đại" ngày nay chủ yếu xuất hiện trong văn chương, các câu chuyện kể về quá khứ hoặc trong lời ăn tiếng nói của người lớn tuổi.
  • Do các quy định về an toàn phòng cháy nổ, việc sản xuất, buôn bán đốt pháo nói chung (bao gồm cả pháo đại) đã bị hạn chế hoặc cấmnhiều địa phương.
pháo đại

Mọi người cùng nhau đốt pháo đại để đón năm mới.

  1. Cg. Pháo đùng. Pháo lớn đốt chơi, tiếng nổ to.

Từ chứa "pháo đại"